Nghĩa của từ "in the past" trong tiếng Việt

"in the past" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

in the past

US /ɪn ðə pæst/
UK /ɪn ðə pɑːst/
"in the past" picture

Cụm từ

trong quá khứ, trước đây

during a period of time that has already happened

Ví dụ:
In the past, people used to travel by horse and carriage.
Trong quá khứ, mọi người thường di chuyển bằng ngựa và xe kéo.
I have made some mistakes in the past.
Tôi đã mắc một số sai lầm trong quá khứ.